Những câu tiếng anh giao tiếp cơ bản tại sân bay dành cho Khách hàng

0
94

Ngày nay, nhu cầu du lịch nước ngoài ngày càng tăng vì các đường bay ngày càng được mở rộng, thủ tục xin visa cũng trở nên vô cùng dễ dàng và thuận tiện. Dù du lịch tự túc hay có hướng dẫn viên đi kèm thì bạn vẫn nên biết những câu tiếng anh giao tiếp cơ bản tại sân bay dùng trong trường hợp khẩn cấp. Cùng học tiếng anh giao tiếp với X3English nhé!

  1. Khi tới bàn làm thủ tục Check-in

Where can I get a trolley? Tôi có thế lấy xe đẩy ở đâu?

Excuse me sir/madam, where is the check-in counter of ABC Air? Anh/chị cho hỏi quầy làm thủ tục của ABC Air đi đường nào?

Could you direct me to International Departures please? Vui lòng chỉ cho tôi lối đến Khu Khởi hành Quốc tế.

Could I have a window seat please? Làm ơn xếp cho tôi ghế sát cửa sổ được không?

Could I have a seat on the aisle please? Làm ơn xếp cho tôi ghế sát lối đi được không?

What time will we be boarding? Mấy giờ thì chúng tôi có thể lên máy bay được?

I have a stopover in Chicago. Do I need to pick up my luggage there?  Chuyến bay của tôi có dừng 1 chặng ở Chicago. Không biết tôi có phải lấy hành lý ra ở đó không?

I’d like to buy extra luggage weight. Tôi muốn mua thêm cân hành lý

  1. Khi tới quầy mua vé máy bay

I‘d like to book a ticket to Vietnam for tomorrow. Tôi muốn đặt 1 vé tới Việt Nam vào ngày mai.

I’d like to reserve two seats to Da Nang. Tôi muốn đặt 2 chỗ đến Da Nang

Is the plane fully booked? Chuyến bay đã hết chỗ chưa?

When is the latest flight? Chuyến bay gần nhất là khi nào?

I’d like a ticket for economy class.Tôi muốn mua 1 vé hạng phổ thông

Can I book a return ticket in advance. Tôi có thể đặt trước 1 vé khứ hồi được không?

How much is a round trip ticket? Vé khứ hồi giá bao nhiêu tiền?

How much is the ticket? Giá vé bao nhiêu?

When do you have a flights to Mumbai? Khi nào có chuyến bay tới Mumbai?

How about the next flight. Các chuyến bay tiếp theo thì thế nào?

Does this flight make any stopovers? Chuyến bay này có thực hiện chuyển tiếp không?

Are there any special discount tickets? Có vé nào giảm giá đặc biệt không?

What’s the departure time? Thời gian khởi hành là bao giờ?

Could I book a vegetarian meal for the flight please. Tôi muốn đặt suất ăn chay trên máy bay.

When should I be at the airport? Tôi nên đến sân bay lúc mấy giờ

  1. Khi tới quầy kiểm tra an ninh

Do I need to take my laptop out of the bag? Tôi có cần bỏ laptop ra khỏi giỏ?

Can you point me towards the gate? Anh có thể chỉ cho tôi đến cổng ra không?

How do I get to the gate? Làm thế nào để đến cổng ra nhỉ?

How do I get to gate A2 please? Cho tôi hỏi cách đến cổng A2?

Excuse me. Where is gate A2? Cho hỏi cổng C2 ở đâu?

  1. Khi lên máy bay

Làm ơn cho tôi biết nhà vệ sinh ở đâu được không? Could you tell me where the restrooms are?

Would it be possible to have a seat in an empty row? Có thể sắp một chỗ ở hàng ghế trống được không ạ?

Excuse me sir, could you help me put my luggage in the overhead locker? Xin lỗi ông có thể giúp tôi cất hành lý lên ngăn đựng được không?

Excuse me, can I have a blanket and a pillow please. Vui lòng cho tôi xin chăn và gối.

Could I get another blanket, please? I’m a little cold. Có thể cho tôi mượn thêm cái chăn không? Tôi thấy hơi lạnh.

Excuse me, how long will it take to reach Ho Chi Minh city? Xin lỗi cho hỏi bao lâu nữa thì đến thành phố Hồ Chí Minh?

Will there be any snacks before we land? Máy bay có phục vụ bữa ăn nhẹ nào trước khi hạ cánh nữa không?

Can I get something to drink, please? Tôi có thể uống thêm chút gì không?

I’d like an apple juice. Cho tôi xin một cốc nước ép táo nhé.

I’d like to drink Coke with no ice. Tôi muốn dùng coca cola không thêm đá

I don’t have pen. Could you lend me one, please? Tôi không có bút. Chị cho tôi mượn được không?

  1. Khi tới quầy hải quan

I intend to stay for 5 days at ABC hotel. Tôi định ở lại 5 ngày tại khách sạn ABC

I am here on a holiday with my friends. Tôi đến đây để du lịch với bạn tôi.

Tham khảo ngay 101 câu tiếng anh giao tiếp cơ bản nhất tại đây

  1. Những thông báo tại sân bay

Passengers are reminded not to leave luggage unattended. Xin hành khách lưu ý là luôn giữ hành lý bên mình.

Attention passengers on A Airlines flight AB 3644 to Paris. The departure gate has been changed. The flight will now be leaving from Gate 26. Hành khách trên chuyến bay AB 3644 đến Paris của hãng hàng không A Airlines xin lưu ý. Cổng khởi hành đã được thay đổi. Chuyến bay sẽ khởi hành từ Cổng số 26

All passengers on Cathay Pacific flight CX764 must go to the gate. The plane will begin boarding in 10 minutes. Tất cả hành khách trên chuyến bay CX764 của Cathay Pacific xin vui lòng ra cửa khởi hành. Máy bay sẽ bắt đầu mở cửa trong 10 phút nữa.

ANZ Airlines announce the departure of the 12.05 flight SK 526 to Stockholm. This flight is now boarding at Gate 8. Hãng ANZ Airlines xin thông báo chuyến bay SK 526 lúc 12h05 đi Stockholm đang nhận khách tại Cổng số 8.

Would passenger for the 12.10 Iberia flight IB 341 to Madrid please go at once to Gate 16 where this flight is now boarding. Hành khách trên chuyến bay IB 341 lúc 12h10 của hãng Iberia đến Madrid vui lòng đến Cổng số 16 để làm thủ tục lên máy bay.

Bạn chỉ cần ghi ra giấy hoặc ghi nhớ một số mẫu câu cơ bản là hoàn toàn có thể tự tin giao tiếp tại sân bay quốc tế rồi đấy. Hơn nữa các thông báo tại sân bay thưởng theo khuôn mẫu và nhắc lại nhiều lần khi có thay đổi nên bạn cũng không cần quá lo lắng nếu chuyến bay của bạn xảy ra sự cố. Nhớ ghé thăm chúng mình tại X3English để bỏ túi thêm nhiều câu